Bài học video · Present Simple
Thời gian biểu và lịch trình
Thời gian biểu và kế hoạch, sự kiện đã lên lịch và tiến độ, chương trình và lịch làm việc, v.v. Thường dùng với phương tiện giao thông hoặc sự kiện chính thức (hội nghị, chuyến công tác, v.v.)
Đọc toàn bộ bài học: Present Simple →








